lúng túng

  1. t. Ở vào tình trạng không biết nên nói năng, hành động, xử trí như thế nào, do không làm chủ được tình thế. Lúng túng khi nói chuyện trước đám đông. Trả lời lúng túng. Lúng túng như thợ vụng mất kim (tng.). // Láy: lúng ta lúng túngmức độ nhiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lúng túng"

lúng túng
Người diễn giả trở nên lúng túng khi quên mất phần tiếp theo của bài phát biểu.